Từ: yến, yên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ yến, yên:

燕 yến, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: yến,yên

yến, yên [yến, yên]

U+71D5, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan4, yan1;
Việt bính: jin1 jin3
1. [白燕] bạch yến 2. [勞燕分飛] lao yến phân phi;

yến, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 燕

(Danh) Chim én.
§ Tục gọi là yến tử
hay ô y .
◇Lưu Vũ Tích : Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia , (Ô Y hạng ) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

(Động)
Yên nghỉ.
◎Như: yến tức nghỉ ngơi, yến cư ở yên.

(Động)
Vui họp uống rượu.
§ Thông yên , yến .
◎Như: yến ẩm uống rượu.

(Tính)
Quen, nhờn.
◎Như: yến kiến yết kiến riêng.
◇Lễ Kí : Yến bằng nghịch kì sư (Học kí ) Bạn bè suồng sã khinh nhờn, ngỗ nghịch với thầy.Một âm là yên.

(Danh)
Nước Yên, đất Yên.

(Danh)
Họ Yên.

én, như "chim én" (vhn)
yến, như "yến anh" (btcn)
yên, như "yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)" (gdhn)

Nghĩa của 燕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: YÊN

1. nước Yên (Thời Chu, ngày nay thuộc phía bắc Hà Bắc và phía nam Liêu Ninh)。周朝国名,在今河北北部和辽宁南部。
2. miền bắc Hà Bắc (Trung Quốc)。指河北北部。
3. họ Yên。姓。
Ghi chú: 另见yàn
Từ phồn thể: (鷰)
[yàn]
Bộ: 灬(Hoả)
Hán Việt: YẾN

1. chim yến; chim én。鸟类的一科,翅膀尖而长,尾巴分开像剪刀。捕食昆虫,对农作物有益。春天飞到北方,秋天飞到南方,是候鸟。常见的家燕就是燕科的鸟。
2. thết đãi; tiệc rượu。同"宴"1. ,2.。
3. yên vui; an nhàn。同"宴"3.。
Ghi chú: 另见yān
Từ ghép:
燕鸻 ; 燕麦 ; 燕雀 ; 燕雀处堂 ; 燕尾服 ; 燕窝 ; 燕鱼 ; 燕子

Chữ gần giống với 燕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

Chữ gần giống 燕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕 Tự hình chữ 燕

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa
yến, yên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yến, yên Tìm thêm nội dung cho: yến, yên